Thông tin về sắt hộp xây dựng

bởi admin
0 bình luận

Thông tin về sắt hộp xây dựng, các loại thép hộp mà Tôn thép Sáng Chinh hiện đang phân phối đạt các tiêu chuẩn trong xây dựng. Với việc liên kết chặt chẽ nhiều nhà máy sắt thép nổi tiếng trong nước, chúng tôi luôn cam kết đạt những tiêu chí mà một công trình cần có. Liên hệ trực tiếp cho chúng tôi để nhận hàng nhanh nhất: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

sat-hop

Kích thước phổ biến nhất của sắt hộp

Dựa vào đặc tính công trình mà ứng dụng thép hộp sẽ khác nhau. Do vậy mà chúng được xuất xưởng với nhiều loại, nhiều kích thước sắt hộp tương đối đa dạng. Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng

1/ Kích thước sắt hộp vuông

Sắt hộp vuông được chia thành hai loại chính là: sắt hộp vuông đen và sắt hộp vuông mạ kẽm.

Kích thước sắt hộp vuông mạ kẽm

Sắt hộp vuông mạ kẽm được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, hiện đại. Với công nghệ tráng mạ kẽm đem lại bề mặt sáng bóng, nhẵn mịn. Đặc biệt, tạo độ cứng tuyệt vời cho sản phẩm sắt hộp

STT Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/cây)
1 20 x 20 1.0 3.54
1.2 4.2
2 25 x 25 1.0 4.48
1.2 5.33
1.4 6.15
3 30 x 30 1.0 5.43
1.2 6.46
1.4 7.47
1.8 9.44
2.0 10.4
4 40 x 40 1.0 7.31
1.2 8.72
1.4 10.11
1.8 12.83
2.0 14.17
2.5 17.43
3.0 20.57
5 60 x 60 1.2 13.24
1.4 15.38
1.8 19.61
2.0 21.7
2.5 26.85
3.0 31.88
6 90 x 90 1.8 29.79
2.0 33.01
2.5 46.98
3.0 48.83
4.0 64.21
7 100 x 100 1.8 33.17
2.0 36.76
2.5 45.67
3.0 54.49
4.0 71.74
5.0 88.55

Kích thước sắt hộp vuông đen

Sử dụng nguyên liệu phôi đen nguyên chất để tạo ra thành phẩm. Không được trải qua quá trình mạ kẽm. Nhưng sản phẩm sắt hộp vuông đen hoàn toàn vẫn đáp ứng được đổ cứng tuyệt đối trong quá trình xây dựng

STT Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m)
1 14 x 14 1.0 2.41
1.1 2.63
1.2 2.84
1.4 3.25
2 20 x 20 1.0 3.54
1.2 4.20
1.4 4.83
1.5 5.14
1.8 6.05
3 30 x 30 1.0 5.43
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2.0 10.40
2.3 11.80
2.5 12.72
4 40 x 40 0.8 5.88
1.0 7.31
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.80
1.8 12.83
2.0 14.17
2.3 16.14
2.5 16.43
2.8 19.33
3.0 20.57
5 50 x 50 1.5 13.62
1.8 16.22
2.0 17.94
2.3 20.47
2.5 22.14
2.8 24.60
3.0 26.23
3.2 27.83
6 60 x 60 1.5 16.45
1.8 19.61
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
3.0 31.88
3.2 33.86
7 90 x 90 1.5 24.93
1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
3.0 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4.0 64.21

2/ Kích thước sắt hộp chữ nhật

Sau đây là bảng kích thước sắt hộp chữ nhật cơ bản, phổ biến nhất hiện nay

STT Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/m)
1 13 x 26 1.0 3.45
1.1 3.77
1.2 4.08
1.4 4.70
2 25 x 50 1.0 6.84
1.1 7.50
1.2 8.15
1.4 9.45
1.5 10.09
1.8 11.98
2.0 13.23
2.3 15.06
2.5 16.25
3 30 x 60 1.0 8.25
1.1 9.05
1.2 9.85
1.4 11.43
1.5 12.21
1.8 14.53
2.0 16.05
2.3 18.30
2.5 19.78
2.8 21.79
3.0 23.40
4 40 x 80 1.1 12.16
1.2 13.24
1.4 15.38
1.5 16.45
1.8 19.16
2.0 21.70
2.3 24.80
2.5 26.85
2.8 29.88
3.0 31.88
3.2 33.86
5 40 x 100 1.5 19.27
1.8 23.01
2.0 25.47
2.3 29.14
2.5 31.56
2.8 35.15
3.0 37.35
3.2 38.39
6 50 x 100 1.5 30.68
1.8 34.69
2.0 27.34
2.3 31.29
2.5 33.89
2.8 37.77
3.0 40.33
3.2 42.87
7 60 x 120 1.8 29.79
2.0 33.01
2.3 37.80
2.5 40.98
2.8 45.70
3.0 48.83
3.2 51.94
3.5 56.58
3.8 61.17
4.0 64.21

Bảng báo giá sắt hộp mới nhất hiện nay

Sau đây là bảng báo giá sắt hộp mới nhất hiện nay được Tôn thép Sáng Chinh cập nhật từ chính nhà sản xuất uy tín, nổi tiếng trên thị trường

1/ Bảng báo giá thép hộp vuông

Quy cách Độ dày (mm) ĐVT Đơn giá
14 x 14 0.8 Cây 6m 34.500
1.0 Cây 6m 44.500
1.2 Cây 6m 53.000
20 x 20 0.7 Cây 6m 42.500
1.0 Cây 6m 60.000
1.2 Cây 6m 69.500
1.4 Cây 6m 80.000
30 x 30 0.8 Cây 6m 71.000
1.0 Cây 6m 86.500
1.2 Cây 6m 106.000
1.4 Cây 6m 123.500
1.8 Cây 6m 155.500
2.0 Cây 6m 170.500
40 x 40 1.0 Cây 6m 116.500
1.2 Cây 6m 140.500
1.4 Cây 6m 165.500
1.8 Cây 6m 209.500
2.0 Cây 6m 231.500
50 x 50 1.2 Cây 6m 179.000
1.4 Cây 6m 207.500
1.8 Cây 6m 265.000
2.0 Cây 6m 390.500

2/ Giá thép hộp chữ nhật

Quy cách Độ dày (mm) ĐVT Đơn giá
10 x 20 0.8 Cây 6m 37.500
1.0 Cây 6m 48.000
13 x 26 0.7 Cây 6m 42.000
1.0 Cây 6m 57.500
1.2 Cây 6m 68.500
25 x 50 0.9 Cây 6m 98.500
1.2 Cây 6m 130.000
1.4 Cây 6m 151.000
1.8 Cây 6m 178.000
2.0 Cây 6m 216.000
30 x 60 0.8 Cây 6m 106.500
1.0 Cây 6m 132.000
1.2 Cây 6m 160.000
1.4 Cây 6m 185.000
1.8 Cây 6m 225.000
2.0 Cây 6m 266.000
2.5 Cây 6m 324.000
40 x 80 1.2 Cây 6m 214.000
1.4 Cây 6m 250.000
1.8 Cây 6m 317.000
2.0 Cây 6m 350.000
2.5 Cây 6m 444.000
50 x 100 1.2 Cây 6m 275.000
1.4 Cây 6m 310.500
1.8 Cây 6m 398.000
2.0 Cây 6m 440.000
2.5 Cây 6m 554.500
3.0 Cây 6m 670.000

Sắt hộp là gì?

Sắt hộp là dạng vật liệu xây dựng, chiếm chỗ đứng rất quan trọng ở mọi công trình. Người ta có thể chế tạo sắt hopwpj từ một loại hợp kim với khoảng 98% là sắt. 2% còn lại sẽ là nguyên tố Cacbon (khoảng 0.02% đến 0.04%), cùng với hàm lượng của các nguyên tố khác. Nhờ sự kết nối của các nguyên tố này giúp ổn định cấu trúc nguyên tử sắt. Nhằm tăng cường độ cứng, độ bền và độ dẻo của sản phẩm.

Ứng dụng của sắt hộp

Trong cuộc sống hằng ngày, chúng xuất hiện với nhiều vai trò khác nhau. Thiết kế của sản phẩm có độ cứng, tính bền, độ sáng bóng cao.

Những ứng dụng phổ biến của sắt hộp:

+ Chúng được dùng khá phổ biến trong việc làm cổng, lan can hay hàng rao ở nhiều công trình khác nhau.

+ Sắt hộp được ứng dụng trong xây dựng các hạng mục gác xép, mái tôn.

Ưu điểm của sắt hộp

Các ưu điểm của sắt hộp cần nói đến như sau:

+ Sản phẩm sắt dạng hộp có độ sáng bóng cao, kết cấu dạng hộp hình chữ nhật hoặc hình vuông.

+ Sắt có độ cứng cao, khả năng uốn tốt do độ dẻo lớn.

+ Hạn chế tối đa hiện tượng han gỉ. Bởi chúng có khả năng chống oxy hóa tốt, chịu được các tác động của môi trường

+ Có tuổi thọ cao. Nên hạn chế được đáng kể về chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng

+ Có khả năng chống cháy tốt, hiệu quả. Không bắt lửa

Thép hộp mua ở đâu vừa rẻ, lại chất lượng?

Hiện nay, có nhiều đơn vị đang phân phối các loại thép hộp, nhưng giá cả mỗi nơi lại khác nhau.Do đó, bạn cần phải tìm hiểu kĩ nơi cung ứng để mua được thép với giá rẻ, mà lại chất lượng

Bạn có thể yên tâm khi đến với Công ty Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi. Chúng tôi chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép Hình đa dạng mẫu mã và kích thước, giá kê khai rõ ràng. Đặc biệt công ty còn là đại lý cấp 1 nhiều hãng sắt thép nổi tiếng. Do đó, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như mức giá mà chúng tôi đưa ra.

CÔNG TY TÔN THÉP SÁNG CHINH

Văn phòng: Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

CS1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức

CS2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

CS3: 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

CS4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

CS5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Related Posts